Hỗ trợ trực tuyến

Liên kết website :
Số người truy cập: 188964
Đang online: 18
[ Đăng ngày: 19/06/2016 ]

000 - TỔNG QUÁT

 01. NGUYỄN XUÂN TUỆ TH.S. Kỹ thuật soạn thảo văn bản : Giáo trình đại học / Nguyễn Xuân Tuệ. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 138tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Khoa công tác Đảng - công tác chính trị.

     Thư mục: tr. 137                                                                                    

     Tóm tắt: soạn thảo văn bản

Kí hiệu môn loại: 005.52

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004429, BU00004430, BU00004431, BU00004432, BU00004433

 

 02.  Tin học ứng dụng : Dùng cho đại học và sau đại học / Vũ Quang Thường (ch.b), Lê Quang Hải, Đào Thanh Tùng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 272tr ;27 cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Toán Tin

     Thư mục: tr. 271

     Tóm tắt: nội dung giáo trình gồm 4 phần: tin học cơ sở, tin học văn phòng, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Eipi info, hệ quản trị cơ sở dữ liệu Foxpro

Kí hiệu môn loại: 005.3

Số ĐKCB :  Kho mượn - đọc : BU00004319, BU00004320, BU00004321, BU00004322, BU00004323

 

300 - KHOA HỌC XÃ HỘI

 03. NGUYỄN VĂN TRƯỜNG. Dân tộc học và tôn giáo học : Giáo trình đại học / Nguyễn Văn Trường (ch.b), Nguyễn Văn Lập, Nguyễn Thế Học. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 244tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Khoa Lý luận Mác - Lênin

     Thư mục: tr. 241 - 243

Kí hiệu môn loại: 305.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004534, BU00004535, BU00004536, BU00004537, BU00004538

 

400 - NGÔN NGỮ

 04. NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY THS. Giáo trình tiếng việt : Dùng cho đào tạo học viên hệ quốc tế / Nguyễn Thị Hồng Thúy (ch.b), Nguyễn Tùng Linh, Lê Kim Hoàn. - . - H : Quân đội nhân dân, 2015. - 242tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Bộ quốc phòng. Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 240 -241

     Tóm tắt: Giáo trình cung cấp hệ thống vốn từ cơ bản về chuyên ngành y, tạo cơ sở cho các môn học y học cơ sở và các môn lâm sàng, nâng cao kỹ năng đọc hiểu, viết tài liệu, luận văn, luận án.

Kí hiệu môn loại: 495.922

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004464, BU00004465, BU00004466, BU00004467, BU00004468

 

 05. NGUYỄN THỊ HỒNG THÚY TH.S. Tiếng pháp trong y học : Giáo trình giảng dạy đại học / Nguyễn Thị Hồng Thúy. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 106tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn ngoại ngữ

     Thư mục: tr. 105

Kí hiệu môn loại: 440.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004403, BU00004404, BU00004405, BU00004406, BU00004407

 

500 - KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC

 06.  Hóa sinh y học : Giáo trình đại học và sau đại học / Hoàng Quang, Phan Hải Nam (ch.b), Bạch Vọng Hải. - Tái bản lần 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 610tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Hóa sinh

     Thư mục: tr. 609

     Tóm tắt: Giáo rình gồm 2 phần: phần 1: Hóa sinh đại cương: là nội dung y học cơ sở dành cho SV năm thứ 2, Phầm 2: hóa sinh lâm sàng: trình bày về chuyển hóa xenobiotic và 1 số xét nghiệm đang được sử dụng rộng rãi tại các labo hóa sinh trong và ngoài nước

Kí hiệu môn loại: 572

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004449, BU00004450, BU00004451, BU00004452, BU00004458

 

 07. PHẠM MẠNH HÙNG GS.TSKH. Miễn dịch học : Dùng cho đại học / Phạm Mạnh Hùng (ch.b), Nguyễn Đặng Dũng, Lê Văn Đông. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 224 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn miễn dịch.

     Thư mục: tr. 224

     Tóm tắt: trình bày những kiến thức cơ bản về hệ thống miễn dịch của cơ thể người, về cách thức hệ thống miễn dịch phản ứng với tác nhân vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể như các phân tử lạ xuất hiện bên trong cơ thể, những rối loạn khác nhau của hệ thống miễn dịch trong quá trình đáp ứng miễn dịch....

Kí hiệu môn loại: 571.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004339, BU00004394, BU00004395, BU00004396, BU00004397

 

 08. NGUYỄN QUANG CẦM. Toán cao cấp : Giáo trình giảng dạy đại học / Nguyễn Quang Cầm (ch.b), Nguyễn Thế Minh, Vũ Quang thường. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 180tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Bộ môn Toán tin

     Thư mục: tr. 180

Kí hiệu môn loại: 510

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004529, BU00004530, BU00004531, BU00004532, BU00004533

 

600 - CÔNG NGHỆ (KHOA HỌC ỨNG DỤNG)

 09. BÙI KHÁNH DUY. Bệnh da và hoa liễu : Giáo trình dùng cho đào tạo đại học / Bùi Khánh Duy (ch.b), Nguyễn Khắc Viện, Nguyễn Ngọc Thụy. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 326tr ;27 cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Da liễu

     Thư mục: tr. 325

     Tóm tắt: Trình bày đại cương về da liễu, các kiến kiến thưc về bệnh da do côn trùng và ký sinh trùng, các bệnh nấm da, bệnh da do vi khuẩn, viêm da, eczema, vảy nến, bệnh có sẩn vảy, đỏ vảy, dị ứng thuôc, bệnh da do virus, bệnh lý tuyến bã, bệnh niêm mạc miệng, bệnh tự miễn, bệnh hệ thống, tăng sản lành tính và u lành, u da ác tính, tiền ung thư, bệnh lông tóc, rối loạn sắc tố, bệnh lây truyền qua đường tình dục....

Kí hiệu môn loại: 616.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004334, BU00004335, BU00004336, BU00004337, BU00004338

 

 10. NGUYỄN PHÚ KHÁNG. Bệnh học nội khoa : Giáo trình giảng dạy đại học và sau đại học .T.1 / B.s.:  Nguyễn Phú Kháng (ch.b), Nguyễn Đức Công, Hoàng Đàn. - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 367tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn tim mạch - thận - khớp - nội tiết

     : Thư mục: tr. 367

     Tóm tắt: Trình bày các bệnh về tim mạch và bệnh thận tiết niệu

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004176, BU00004177, BU00004178, BU00004179, BU00004180

 

 11. NGUYỄN PHÚ KHÁNG. Bệnh học nội khoa : Giáo trình giảng dạy đại học và sau đại học .T.2 / B.s.:  Nguyễn Phú Kháng (ch.b), Đoàn Văn Đệ, Đỗ Thị Minh Thìn. - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 222tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn tim mạch - thận - khớp - nội tiết

     : Thư mục: tr. 220-221

     Tóm tắt: Trình bày về bệnh khớp và tổ chức liên kết, bệnh nội tiết, chuyển hóa

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004181, BU00004182, BU00004183, BU00004184, BU00004185

 

 12. TRẦN QUỐC BẢO. Bệnh học nội khoa y học cổ truyền : Giáo trình sau đại học / B.s.: Trần Quốc Bảo (b.s). - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 370tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn y học cổ truyền

     : Thư mục: tr. 368 - 369

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 2 phần: Phần 1: Cơ sở lý luận về bệnh học nội khoa y học cổ truyền gồm 3 chương: Nguyên nhân gây bệnh, cơ chế bệnh sinh và nguyên tắc điều trị theo y học cổ truyền. Phần : các chứng bệnh nội khoa y học cổ truyền, giới thiệu chi tiết các chứng bệnh nội khoa: khái niệm, nguyên nhân, cơ chế bệnh sinh.....

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004201, BU00004202, BU00004203, BU00004204, BU00004205

 

 13.  Bệnh học truyền nhiễm : Dùng cho đào tạo đại học / Nguyễn Văn Mùi, Trịnh Thị Xuân Hòa (đồng ch.b), Trần Viết Tiến. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 324tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Bộ Quốc Phòng. Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 323

     Tóm tắt: Giới thiệu đại cương về bệnh truyền nhiễm, các bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn gây ra, các bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, do ký sinh trùng gây ra, do Rickettsia gây ra

Kí hiệu môn loại: 616.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004504, BU00004505, BU00004506, BU00004507, BU00004508

 

 14.  Bệnh học truyền nhiễm và nhiệt đới : Giáo trình giảng dạy cho các lớp đại học y khoa / Nguyễn Văn Mùi, Nguyễn Hoàng Tuấn, Trịnh Thị Xuân Hòa (đồng ch.b). - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 320tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn truyền nhiễm

     Thư mục: tr. 318

     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề chung về bệnh truyền nhiễm, kiến thức về bệnh truyền nhiễm lây theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường máu, da - niêm mạc

Kí hiệu môn loại: 616.95

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004453, BU00004454, BU00004455, BU00004456, BU00004457

 

 15. TRẦN QUỐC BẢO PGS.TS. Bệnh học y học cổ truyền : Dùng cho sau đại học / Trần Quốc Bào (ch.b), Trần Quốc Bình, Nguyễn Văn Vụ. - . - H : Quân đội nhân dân, 2012. - 551 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn y học cổ truyền

     Thư mục: tr. 548 - 550

     Tóm tắt: Giáo trình trình bày nhiều mặt bệnh thuộc các chuyên khoa như: bệnh tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, thần kinh, tiết niệu - sinh dục, nội tiết và chuyển hóa, bệnh hệ thống và tự miễn, ung thư và một số bệnh khác...

Kí hiệu môn loại: 615.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004439, BU00004440, BU00004441, BU00004442, BU00004443

 

 16.  Bệnh hô hấp : Dùng cho sau đại học / Đỗ Quyết, Nguyễn Huy Lực (đồng ch.b), Đồng Khắc Hưng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2012. - 590tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn Nội hô hấp

     Thư mục: tr. 584- 589

     Tóm tắt: giáo trình cung cấp các kiến thức về bệnh đường thở, bệnh nhiễm trùng hô hấp,bệnh lý trung thất, suy hô hấp cấp tính, bệnh lý u ở phổi, bệnh phổi kẽ và bệnh do tác nhân môi trường, bệnh màng phổi, bệnh lao, kỹ thuật trong bệnh hô hấp, thuốc và điều trị bệnh hô hấp

Kí hiệu môn loại: 616.2

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004479, BU00004500, BU00004501, BU00004502, BU00004503

 

 17. NGUYỄN XUÂN TRIỀU. Bệnh phổi và lao : Giáo trình giảng dạy đại học / Nguyễn Xuân Triều (ch.b), Đỗ Châu Hùng, Đồng Khắc Hưng. - Tái bản lần 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 224tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn lao và bệnh phổi

     Thư mục: tr. 222-223

     Tóm tắt: giáo trình gồm có 4 phần: cơ sở bệnh hô hấp, bệnh học hô hấp, bệnh lao phổi, thực hành bệnh phổi và lao

Kí hiệu môn loại: 616.2

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004495, BU00004496, BU00004497, BU00004498, BU00004499

 

 18. TRẦN QUỐC BẢO. Các bài thuốc thường dùng trong y học cổ truyền và ứng dụng lâm sàng : Giáo trình sau đại học / Trần Quốc Bào (ch.b). - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 458tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Y học cổ truyền

     : Thư mục: tr. 456 - 458

     Tóm tắt: Trình bày những nguyên tắc cơ bản của y học cổ truyền,  các nhóm thuốc truyền thống đang được sử dụng theo biện chứng luận trị của y học cổ truyền như thuốc giải biểu, thuốc thanh nhiệt, thuốc tả hạ...

Kí hiệu môn loại: 615.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004236, BU00004237, BU00004238, BU00004239, BU00004240

 

 19.  Các nguyên lý di di truyền : Dùng cho đại học / Trần Văn Khoa, Đặng Chí Thành. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 154tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn sinh học và di truyền y học

     Thư mục: tr. 154

     Tóm tắt: Giáo trình cung cấp các kiến thức cơ bản về di truyền, phân tử của di truyền, các quy luật di truyền, biến dị, di truyền quần thể và tiến hóa sinh giới...từ đó biết cách vận dụng những nguyên lý di truyền học cơ bản vào lĩnh vực di truyền y học nói riêng và di truyền y học nói chung

Kí hiệu môn loại: 611

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004485, BU00004486, BU00004487, BU00004488, BU00004489

 

 20. TRẦN VĂN HANH. Các tiêu bản mô phôi học : Dùng cho đào tạo đại học / Trần Văn Hanh, Trần Thị Trung Chiến (đồng ch.b), Nguyễn Minh Thông. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2015. - 108tr ;ảnh ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Bộ quốc phòng. Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 107.

Kí hiệu môn loại: 611

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004309, BU00004310, BU00004311, BU00004312, BU00004313

 

 21. VŨ ĐĂNG NGUYÊN. Chẩn đoán chức năng : Dùng cho đào tạo đại học / Vũ Đăng Nguyên (ch.b), Trần Văn Riệp, Hoàng Đình Anh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 264tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn chẩn đoán chức năng

     Thư mục: tr. 261 - 263

     Tóm tắt: giáo trình cung cấp những kiến thức cơ bản về một số phương pháp chẩn đoán chức năng đã và đang sử dụng, những kiến thức về điện tim, điện não, lưu huyết não, siêu âm chẩ đoán, chức năng hô hấp và chuyển hóa cơ sở

Kí hiệu môn loại: 616.075

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004480, BU00004481, BU00004482, BU00004483, BU00004484

 

 22. THÁI KHẮC CHÂU. Chẩn đoán hình ảnh : Giáo trình đào tạo đại học / B.s.: Thái Khắc Châu (ch.b), Hoàng Đức Kiệt, Nguyễn Quốc Dũng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 206tr ;ảnh ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn chẩn đoán hình ảnh

     Tóm tắt: cập nhật những kiến thức về x quang quy ước, những nội dung về chụp cắt lớp vi tính và tạo ảnh bằng cộng hưởng từ.........

Kí hiệu môn loại: 616.07

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004369, BU00004370, BU00004371, BU00004372, BU00004373

 

 23.  Di truyền Y học : Dùng cho đại học / Trần Văn Khoa, Nguyễn Trần Chiến. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 216tr ;27 cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Sinh học và di truyền y học

     Thư mục: tr. 215

     Tóm tắt: Giáo trình được biên soạn gồm 7 chương: Lịch sử và nội dung di truyền y học, cơ sở vật chất di truyền người, phương pháp nghiên cứu di truyền y học, bệnh di truyền, di truyền dược học, di truyền miễn dịch, chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh di truyền.

Kí hiệu môn loại: 611

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004329, BU00004330, BU00004331, BU00004332, BU00004333

 

 24.  Dịch tễ học cơ sở : Dùng cho đào tạo sau đại học / Đoàn Huy Hậu, Đào Xuân Vinh (đồng ch.b), Phạm Ngọc Đính. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 264tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Dịch tễ quân sự

     : Thư mục: tr. 263

     Tóm tắt: Trình bày các khái niệm, nguyên lý và phương pháp cơ bản của dịch tễ học....

Kí hiệu môn loại: 614.4

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004299, BU00004300, BU00004301, BU00004302, BU00004303

 

 25.  Dinh dưỡng lâm sàng : Giáo trình giảng dạy đại học / Trần Văn Tập, Nguyễn Thanh Chò (ch.b), Hoàng Trọng Tiếp. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 306tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn dinh dưỡng

     Thư mục: tr. 303

Kí hiệu môn loại: 613.2

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004469, BU00004470, BU00004471, BU00004472, BU00004473

 

 26. ĐỖ VĂN BÌNH TS. Điều dưỡng cơ sở : Giáo trình đại học / Đỗ Văn Bình (ch.b), Quách Thị Hồng, Trần Đức Thành. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 292tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn điều dưỡng

     Thư mục: tr. 291-292

Kí hiệu môn loại: 610.73

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004474, BU00004475, BU00004476, BU00004477, BU00004478

 

 27.  Điều dưỡng tâm thần : Giáo trình đại học / Cao Tiến Đức, Nguyễn Sinh Phúc, Bùi Quang Huy (đồng ch.b), Nguyễn ĐÌnh Nguồn. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 130 ;27cm

     ĐTTS ghi:  Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 130

     Tóm tắt: Tài liệu được chia thành 4 chương: Một số vấn đề chung, chăm sóc bệnh nhân cấp cứu tâm thần, chăm sóc bệnh nhân làm các thủ thuật chẩn đoán và diều trị, chăm sóc bệnh nhân tâm thần

Kí hiệu môn loại: 616.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004344, BU00004345, BU00004346, BU00004347, BU00004348

 

 28.  Điều dưỡng truyền nhiễm : Dùng cho đào tạo đại học / Trịnh Thị Xuân Hòa, Đỗ Văn Bình (đồng ch.b), Hoàng Vũ Hùng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 364tr ;27cm

     ĐTTS ghi:  Học viện quân y. Bộ môn truyền nhiễm và bộ môn điều dưỡng

     Thư mục: tr. 363

     Tóm tắt: Khái quát chung về bệnh truyền nhiễm, cách chăm sóc bệnh nhân lây theo đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường máu, đường da và niêm mạc. nội dung chính của mỗi bài là các triệu chứng lâm sàng, nguyên tắc điều trị và cách chăm sóc bệnh.

Kí hiệu môn loại: 615.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004364, BU00004365, BU00004366, BU00004367, BU00004368

 

 29. NGUYỄN PHÚ KHÁNG. Điều trị nội khoa : Giáo trình đại học và sau đại học .T.1 / B.s.: Nguyễn Phú Kháng (ch.b), Đồng Khắc Hưng, Đỗ Quyết. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 356tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y.

     : Thư mục: tr. 354 - 355

     Tóm tắt: giáo trình gồm 4 chương: Điều trị học đại cương; tim mạch; khớp và bệnh tổ chức liên kết; nội tiết và chuyển hóa

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004191, BU00004192, BU00004193, BU00004194, BU00004195

 

 30. NGUYỄN PHÚ KHÁNG. Điều trị nội khoa : Giáo trình đại học và sau đại học .T.2 / B.s.: Nguyễn Phú Kháng (ch.b), Đồng Khắc Hưng, Đỗ Quyết. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 314tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y.

     : Thư mục: tr. 313

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 5 chương: Điều trị bệnh thận, tiết niệu, tiêu hóa, lao và bệnh phổi, bệnh thần kinh, bệnh máu và cơ quan tạo máu

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004196, BU00004197, BU00004198, BU00004199, BU00004200

 

 31. TRẦN NGỌC ANH. Giải phẫu đại cương ngực - bụng : Dùng cho đào tạo đại học / B.s.: Trần Ngọc Anh (ch.b), Nguyễn Văn Ba, Nguyễn Duy Bắc. - . - H : Quân đội nhân dân, 2015. - 288tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Bộ Quốc phòng. Học viện quân y

     : Thư mục: tr. 287

Kí hiệu môn loại: 611.94

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004221, BU00004222, BU00004223, BU00004224, BU00004225

 

 32. HOÀNG VĂN LƯƠNG. Giải phẫu ứng dụng mạch, thần kinh, khớp, chi trên - chi dưới : Dùng cho sau đại học / Hoàng Văn Lương(ch.b), Trần Ngọc Anh, Nguyễn Duy Bắc. - . - H : Quân đội nhân dân. - 274tr ;bảng, hình vẽ ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ Môn giải phẫu

     Thư mục: tr. 274

     Tóm tắt: nội dung tài liệu gồm 2 phần: giải phẫu mạch thần kinh, khớp chi trên và giải phẫu mạch, thần kinh, khớp chi dưới

Kí hiệu môn loại: 611

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004171, BU00004172, BU00004173, BU00004174, BU00004175

 

 33. HOÀNG VĂN CHƯƠNG. Giáo trình gây mê : Dùng cho đại học / Hoàng Văn Chương (ch.b), Nguyễn Ngọc Thạch, Đoàn Phú Cương. - . - H : Quân đội nhân dân, 2012. - 166tr ;ảnh, bảng ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn gây mê

     Thư mục: tr.165

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 5 chương: Đại cương gây mê và gây tê, tổ chức khu phẫu thuật, thuốc dùng trong gây mê và kỹ thuật gây mê, thuốc tê và kỹ thuật gây tê, đau sau phẫu thuật

Kí hiệu môn loại: 617.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : 00004349, BU00004350, BU00004351, BU00004352, BU00004353

 

 34. LÊ BÁCH QUANG GS.TS. Kí sinh trùng và côn trùng y học : Giáo trình giảng dạy đại học / Lê Bách Quang (ch.b), Nguyễn Khắc Lực, Phạm Văn Minh, Lê Trần Anh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 404r ;27 cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn sốt rét - kí sinh trùng và côn trùng

     Thư mục: tr. 402 - 403

     Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về: đặc điểm hình thể, sinh học, vai trò y học, chẩn đoán, điều trị, dịch tễ học và phòng chống những mầm bệnh kí sinh trùng phổ biến và nguy hiểm trong giai đoạn hiện nay và dự báo trong tương lai...

Kí hiệu môn loại: 616.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004359, BU00004360, BU00004361, BU00004362, BU00004363

 

 35. HOÀNG VĂN CHƯƠNG. Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện : Dùng cho đại học / Đỗ Quyết, Kiều Chí Thành (đồng ch.b), Trần Hữu Luyện. - . - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 294tr ;hình vẽ, bảng ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

     Thư mục: tr.291-293

     Tóm tắt: giáo trình bao gồm các vấn đề về cơ sở lý luận, các kiến thức về dịch tễ học của nhiễm khuẩn bệnh viện, các đường lây truyền, phương pháp điều tra giám sát, kỹ năng thực hành kiểm soát nhiễm khuẩn cũng như vấn đề an toàn cho người bệnh và nhiên viên y tế....

Kí hiệu môn loại: 613.18

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004314, BU00004315, BU00004316, BU00004317, BU00004318

 

 36. NGUYỄN TIẾN BÌNH. Kỹ thuật ghép tim : Sách chuyên khảo / Nguyễn Tiến Bình (ch.b), Đỗ Quyết, Hoàng Văn Lương. - . - H : Quân đội nhân dân, 2015. - 428tr ;hình vẽ, ảnh ;27cm

     ĐTTS ghi: Bộ Quốc Phòng. Học viện quân y.

     Tóm tắt: Giáo trình gồm có 3 phần :Các vấn đề cơ bản trong ghép tim, các quy trình kỹ thuật ghép tim lấy từ người cho tim chết não, thực hiện ca ghép tim trên người đầu tiên tại Việt Nam...

Kí hiệu môn loại: 617.412

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004304, BU00004305, BU00004306, BU00004307, BU00004308

 

 37.  Lâm sàng và kỹ thuật xử trí vết thương vết thương, chấn thương mạch máu chi thể : Sách chuyên khảo sau đại học / Nguyễn Tiến Bình, Nguyễn Trường Giang (đồng ch.b), Hoàng Đình Anh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 262tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Bộ Quốc Phòng. Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 259-260

Kí hiệu môn loại: 617.4

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004459, BU00004460, BU00004461, BU00004462, BU00004463

 

 38. NGUYỄN BÁ HƯNG. Lý sinh y học : Dùng cho đào tạo đại học / Nguyễn Bá Hưng (ch.b), Trần Hòa, Lê Văn Hạnh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 350 ;27cm

     ĐTTS ghi:  Học viện quân y. Bộ môn Vật lý - Lý sinh

     Thư mục: tr. 349

     Tóm tắt: Giáo trình gồm có 2 phần: phần 1 trình bày các cơ sở của lý sinh từ nhiệt động học sinh vật, sự vận chuyển chất qua màng tế bào, cơ chế hình thành điện sinh vật học, tác nhân vật lý ảnh hưởng đến cơ thể sống đến lý sinh hệ cơ quan.....phần 2 trình bày cơ sở vật lý của ứng dụng các thiết bị vật lý trong y dược học.....

Kí hiệu môn loại: 612

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004379, BU00004380, BU00004381, BU00004382, BU00004383

 

 39. NGUYỄN HOÀNG THANH. Nội khoa dã chiến : Dùng cho đào tạo đại học / B.s.: Nguyễn Hoàng Thanh (ch.b), Nguyễn Liễu, Cao Tiến Đức. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 168tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn nội khoa dã chiến

     : Thư mục: tr. 166 -167

     Tóm tắt: Giáo trình "Nội khoa dã chiến" cung cấp những kiến thức cơ bản về bệnh lý và biện pháp cứu chữa các bệnh nội khoa ở ngừi bị thương, tổn thương nội khoa do các vũ khí hủy diệt lớn, trong điều kiện dã ngoại, các tổn thương liên quan đến các yếu tố nghề nghiệp quân sự. Ngoài ra, giáo trình còn cập nhật những kiến thức y học quân sự hiện đại, phù hợp với yêu cầu của chương tình đào tạo và đap ứng với thực tiễn quân đội hiện nay

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004186, BU00004187, BU00004188, BU00004189, BU00004190

 

 40. TRẦN VIỆT TÚ. Nội tiêu hóa : Dùng cho đại học / B.s.: Trần Việt Tú (ch.b), Đỗ Xuân Chương, Hoàng Gia Lợi. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 376tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn nội tiêu hóa

     : Thư mục: tr. 375

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 2 phần: phần 1: triệu chứng học mô tả được định nghĩa, biểu hiện lâm sàng, nguyên nhân, cách khám bộ máy tiêu hóa. Phần thứ 2: trình bày các bệnh liên quan đến tiêu hóa: nguyên nhân, triệu chứng, điều trị, cách phòng ngừa.

Kí hiệu môn loại: 615.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004206, BU00004207, BU00004208, BU00004209, BU00004210

 

 41. PHẠM GIA KHÁNH. Ngoại khoa cơ sở : Giáo trình giảng dạy đại học / Phạm Gia Khánh (ch.b), Hoàng Mạnh An, Đỗ Tất Cường. - . - H : Quân đội nhân dân, 2005. - 312tr ;hình vẽ, bảng ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y

     Tóm tắt: Cuốn sách gồm có 2 phần: phần 1 là một số kiến thức cơ bản về ngoại khoa và phần 2 là triệu chứng học về ngoại khoa....

Kí hiệu môn loại: 617.016

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004821, BU00004822, BU00004823, BU00004824, BU00004825

 

 42.  Ngoại khoa dã chiến : Giáo trình đại học / Nghiêm Đình Phàn, Nguyễn Tiến Bình (ch.b), Nguyễn Văn Sơn. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 364tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn ngoại khoa dã chiến

     Thư mục: tr. 362 - 363

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 3 phần: Những vấn đề chung, các loại tổn thương, kỹ thuật cấp cứu

Kí hiệu môn loại: 617

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004408, BU00004409, BU00004410, BU00004411, BU00004412

 

 43.  Những điều cần biết trong giảng dạy y học : Tài liệu tham khảo / Vũ Duy Hùng, Nguyễn Đình Tảo (đồng ch.b), Đỗ Tất Cường. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 108tr ;21cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 108

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 3 chương: Giáo dục và giáo dục trong y học, quá trình dạy và học, hệ thống tổ chức dạy - học lâm sàng

Kí hiệu môn loại: 610.7

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004398, BU00004399, BU00004400, BU00004401, BU00004402

 

 44. NGUYỄN TIẾN BÌNH PGS.TS. Phân loại tổn thương do chấn thương : Sách chuyên khảo sau đại học / Nguyễn Tiến Bình (ch.b), Nghiêm Đình Phản, Nguyễn Trường Giang. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 328tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 328

Kí hiệu môn loại: 617.1

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004419, BU00004420, BU00004421, BU00004422, BU00004423

 

 45.  Phân tích độc chất : Dùng cho đào tạo đại học / Nguyễn Minh Chính, Nguyễn Tiến Vững (đồng ch.b), Trịnh Nam Trung. - . - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 282tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Trung tâm đào tạo - Nghiên cứu dược

     thư mục: tr. 280

Kí hiệu môn loại: 615.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004231, BU00004232, BU00004233, BU00004234, BU00004235

 

 46. LÊ ĐỨC TUẤN. Phẫu thuật hàm mặt : Giáo trình đại học / Lê Đức Tuấn (ch.b), Trần Huy Hải, Hoàng Gia Bảo. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 146tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn phẫu thuật hàm mặt và tạo hình

     : Thư mục: tr. 145

Kí hiệu môn loại: 617.5

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004226, BU00004227, BU00004228, BU00004229, BU00004230

 

 47. TRẦN VĂN CHANH. Phẫu thuật thực hành : Giáo trình giảng dạy đại học .T.1 / B.s.: Trần Văn Chanh (ch.b), Bùi Sỹ Bùi, Nguyễn Huy Đại. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 290tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn phẫu thuật thực hành

     : Thư mục: tr. 289

     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản trong trong phẫu thuật, phẫu thuật mạch máu, cắt cụt và tháo khớp, mở - đóng ổ bụng và kỹ thuật cơ bản về khâu nối ống tiêu hóa, cắt bỏ ruột thừa, phẫu thuật thoát vị thành bụng, dạ dày, tiểu tràng

Kí hiệu môn loại: 617

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004211, BU00004212, BU00004213, BU00004214, BU00004215

 

 48. TRẦN VĂN CHANH. Phẫu thuật thực hành : Giáo trình giảng dạy đại học .T.2 / B.s.: Trần Văn Chanh (ch.b), Bùi Sỹ Bùi, Nguyễn Huy Đại. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 244tr ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn phẫu thuật thực hành

     : Thư mục: tr. 243 - 244

     Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản trong phẫu thuật: đại tràng, trực tràng, hậu môn, đường mật, vết thương gan, tụy, lách, các ổ áp xe trong ổ bụng, vùng cổ, thành ngực và khoang màng phổi.

Kí hiệu môn loại: 617

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004216, BU00004217, BU00004218, BU00004219, BU00004220

 

 49. TRẦN VĂN HANH. Phôi thai học người : Giáo trình đại học và sau đại học / Trần Văn Hanh(ch.b), Nguyễn Đình Tảo. Nguyễn Minh Thông. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 254tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn mô phôi

     Thư mục: tr. 253

     Tóm tắt: Những kiến thức cơ bản về quá trình phát triển phôi thai người: Sinh giao tử, những tuần đầu của sự phát triển phôi, sự phát triển của bộ xương, hệ thống cơ, khoang cơ thể và các mạc treo tràng, đầu, cổ, mặt, hệ thống hô hấp, tiêu hoá, tim mạch, thần kinh, tiết niệu, sinh dục, da

Kí hiệu môn loại: 616.6

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004509, BU00004510, BU00004511, BU00004512, BU00004513

 

 50.  Quản lý và nghiên cứu điều dưỡng : Dùng cho đại học / Đỗ Văn Bình (ch.b), Trần Đức Thành, Đặng Thị Lan Anh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 256tr ;27 cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Điều dưỡng

     Thư mục: tr. 255 - 256

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 2 chương: chương 1: Quản lý điều dưỡng: cung cấp những kiến thức cơ bản về quản lý y tế và quản lý điều dưỡng, tổ chức hệ thống điều dưỡng các cấp và các ký năng quản lý điều dưỡng tại bệnh viện. chương 2: Nghiên cứu điều dưỡng: bao gồm các phương pháp nghiên cứu điều dưỡng, các bước cần thực hiện khi tiến hành 1 đề tài nghiên cứu khoa học điều dưỡng.

Kí hiệu môn loại: 610.7

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004340, BU00004341, BU00004342, BU00004343, BU00004820

 

 51. NGUYỄN THỊ MINH TÂM. Sản phụ khoa : Giáo trình đại học / Nguyễn Thị Minh Tâm (ch.b), Trần Ngọc Anh, Nguyễn Viết Trung. - . - H : Quân đội nhân dân, 2009. - 315tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn phụ sản

     Thư mục: tr. 314

     Tóm tắt: Giáo trình trình bày các kiến thức cơ bản về sinh lý, giải phẫu và các vấn đề liên quan đến sinh lý sinh sản, sản thưỡng, sản khó, các bệnh lý thường gặp khi có thai và các cấp cứu sản phụ khoa, các bệnh lý phụ khoa và kế hoạch hóa gia đình

Kí hiệu môn loại: 618

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004514, BU00004515, BU00004516, BU00004517, BU00004518

 

 52.  Sinh lý hàng không : Dùng cho đào tạo sau đại học / Đặng Quốc Bảo, Nguyễn Tùng Linh (đồng ch.b), Nguyễn Minh Phương. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 278 ;27cm

     ĐTTS ghi: Bộ Quốc Phòng. Học viện quân y.

     Thư mục: tr. 276-277

     Tóm tắt: Giáo trình được chia làm 2 phần: phần thứ 1 trình bày những vấn đề chung về sinh lý hàng không, khí quyển, các yếu tố vật lý liên quan đến lao động bay, cơ sở của sinh lý và tâm sinh lý. phần 2 trình bày đặc điểm chức năng sinh lý và tâm sinh lý trong lao động bay: trạng thái, chức năng của phi công, ảnh hưởng các yếu tố bất lợi lên chức năng của cơ thể.....

Kí hiệu môn loại: 612.04

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004384, BU00004385, BU00004386, BU00004387, BU00004388

 

 53. NGUYỄN VĂN CHƯƠNG. Thần Kinh học : Dùng cho đại học / Nguyễn Văn Chương (ch.b), Hoàng Đức Kiệt, Thái Khắc Châu. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 256tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y.Bộ môn nội thần kinh

     Thư mục: tr. 256

     Tóm tắt: giáo trình gồm 3 chương: triệu chứng học thần kinh, các phương pháp chẩn đoán cận lâm sàng hệ thần kinh, bệnh học thần kinh

Kí hiệu môn loại: 616.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004490, BU00004491, BU00004492, BU00004493, BU00004494

 

 54. VŨ MẠNH HÙNG PGS.TS. Thực hành dược lý lâm sàng : Dùng đại học / Vũ Mạnh Hùng (ch.b), Nguyễn Thái Biềng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 146 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn dược lý

     Thư mục: tr. 146

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 4 chương: phương pháp kê đơn thuốc, các dạng thuốc dùng trong lâm sàng, các thông tin thuốc, các thí nghiệm dược lý...

Kí hiệu môn loại: 615.1

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004434, BU00004435, BU00004436, BU00004437, BU00004438

 

 55. LÊ BÁCH QUANG GS.TS. Thực hành kí sinh trùng và côn trùng y học : Giáo trình đại học / Lê Bách Quang (ch.b), Nguyễn Khắc Lực, Phạm Văn Minh, Lê Trần Anh. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 376 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn sốt rét - kí sinh trùng và côn trùng

     Thư mục: tr. 375 - 376

     Tóm tắt: Giáo trình gồm có 6 chương: Đại cương, đơn bào, giun sán, động vật chân đốt, nấm y học, ứng dingj sinh học phân tử trong chẩn đoán và nghiên cứu ký sinh trùng y học...

Kí hiệu môn loại: 616.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004354, BU00004355, BU00004356, BU00004357, BU00004358

 

 56. NGUYỄN THỊ MINH TÂM T.S. Thực hành lâm sàng sản - phụ khoa : Dùng cho đào tạo đại học / Nguyễn Thị Minh Tâm (ch.b), Trần Ngọc Anh, Trịnh Hùng Dũng. - . - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 148 tr ;hình vẽ, bảng ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn phụ sản

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 3 phần: Sản khoa, phụ khoa - kế hoạch hóa gia đình, sơ sinh

Kí hiệu môn loại: 618.2

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004389, BU00004390, BU00004391, BU00004392, BU00004393

 

 57. NGUYỄN MINH CHÍNH. Thực tập dược liệu : Dùng cho đại học / Nguyễn Minh Chính (ch.b), Đỗ Văn Bình, Trịnh Nam Trung. - . - H : Quân đội nhân dân, 2012. - 216tr ;ảnh ;27cm

     ĐTTS ghi: Học viện quân y. Trung tâm đào tạo - nghiên cứu dược

     Thư mục: tr. 215

     Tóm tắt: Giáo trình giúp nhận biết dược liệu bằng phương pháp xác định các yếu tố vật lý và vi học, phương pháp hóa học và hóa lý, kiến thức cơ bản về chiết xuất một số thành phần hóa học trong dược liệu....

Kí hiệu môn loại: 615.91

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004241, BU00004242, BU00004243, BU00004244, BU00004245

 

 58. TRẦN VĂN HINH TS. Triệu chứng bệnh học ngoại tiết niệu : Giáo trình đại học và sau đại học / Trần Văn Hinh (ch.b), Vũ Đình Cầu, Vũ Văn Kiên. - . - H : Quân đội nhân dân, 2008. - 206 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn ngoại tiết niệu

     Thư mục: tr. 203-205

     Tóm tắt: Giáo trình gồm 4 phần: Giải phẫu và sinh lý hệ tiết niệu, các triệu chứng và hội chứng trong tiết niệu, các phương pháp thăm khám hệ tiết niệu, chẩn đoán và nguyên nhân 1 số triệu chứng triêu chứng thường gặp trong tiết niệu.

Kí hiệu môn loại: 616.6

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004414, BU00004415, BU00004416, BU00004417, BU00004418

 

 59. ĐỒNG KHẮC HƯNG PGS.TS. Ung thư học đại cương : Giáo trình đại học / Đồng Khắc Hưng (ch.b), Lê Trung Hải, Đỗ Quyết. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 208 tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn y học hạt nhân và ung thư

     Thư mục: tr. 205 - 206

     Tóm tắt: Giáo trình trình bày những vấn đề cơ bản về ung thư, phân loại các khối u, hội chứng cận u, dấu ấn ung thư, chẩn đoán bệnh ung thư, các phương pháp điều trị bệnh ung thư, HIV và nhiễm trùng trong ung thư

Kí hiệu môn loại: 616.99

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004324, BU00004325, BU00004326, BU00004327, BU00004328

 

 60. HÀ HOÀNG KIỆM PGS.TS. Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng : Dùng cho đào tạo sau đại học / Hà Hoàng Kiệm (ch.b), Dương Xuân Đạm, Nguyễn Trọng Lưu. - . - H : Quân đội nhân dân, 2014. - 416tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

     Thư mục: tr. 415

Kí hiệu môn loại: 615.81

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004444, BU00004445, BU00004446, BU00004447, BU00004448

 

 61. NGUYỄN THÁI SƠN. Vi sinh y học : Dùng cho đại học / Nguyễn Thái Sơn (ch.b), Lê Thu Hồng, Phan Quốc Hoàn. - . - H : Quân đội nhân dân, 2011. - 372tr ;minh họa ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn Vi sinh y học

     Thư mục: tr. 361 - 362. Phụ lục: tr. 363 -372

     Tóm tắt: Trình bày đại cương về vi sinh vật y học và những kiến thức về vi sinh vật gây bệnh như: đặc điểm sinh học, khả năng gây bệnh và miễn dịch, chẩn đoán xét nghiệm, nguyên tắc phòng và điều trị, đặc điểm về dịch tễ học....

Kí hiệu môn loại: 616.9

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004519, BU00004520, BU00004521, BU00004522, BU00004523

 

 62.  Y học cổ truyền : Dùng cho đào tạo đại học / Ngô Quyết Chiến, Trần Quốc Bảo (đồng ch.b), Đoàn Chí Cường. - Tái bản lần thứ 1, có sửa chữa, bổ sung. - H : Quân đội nhân dân, 2013. - 524tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn y học cổ truyền

     Thư mục: tr. 521-523

     Tóm tắt: Trình bày những lý luận cơ bản và chẩn đoán y học cổ truyền, kinh lạc, thuốc y học cổ truyền và vận dụng lâm sàng, một số bệnh thường gặp...

Kí hiệu môn loại: 615.8

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004524, BU00004525, BU00004526, BU00004527, BU00004528

 

 63. NGUYỄN DANH THANH TS. Y học hạt nhân : Giáo trình đại học / Nguyễn Danh Thanh (ch.b), Nguyễn Kim Lưu, Phan Văn Dân. - . - H : Quân đội nhân dân, 2010. - 212tr ;27cm

     ; ĐTTS ghi: Học viện quân y. Bộ môn y học hạt nhân

     Thư mục: tr. 212

Kí hiệu môn loại: 616.07

Số ĐKCB :      Kho mượn - đọc : BU00004424, BU00004425, BU00004426, BU00004427, BU00004428

 

 

 

                        

CÁC TIN KHÁC